相异

xiāng yìtương dị

Hán Việt: tương dị · Pinyin: xiāng yì

Tổng quan

khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"相异"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此不同。如:「在團體裡意見相異時,雙方應互相溝通,尋求解決的途徑。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章句》:「區畛相異,而衢路交通矣。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 異 (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không giống
  • Tần suất từ tính không giống nhau, tính khác nhau, (toán học) tính không đồng dạng tính không giống nhau, tính khác nhau, (toán học) tính không đồng dạng (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khác, sự khác biệt, vật khác (với vật đang nói đến...)
  • Biên soạn 相異 xiāngyì n. 1. similarities and differences 2. diversity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此不同。如:「在團體裡意見相異時,雙方應互相溝通,尋求解決的途徑。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章句》:「區畛相異,而衢路交通矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"相异"。

Eng

  • Cihui different; dissimilar
  • Tần suất từ 相異 xiāngyì n. 1. similarities and differences 2. diversity

Đức

  • Handedict Unvergleichbarkeit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

相同