相同

xiāng tóngtương đồng

Hán Việt: tương đồng · Pinyin: xiāng tóng

Tổng quan

tương đồng; giống nhau; như nhau. kết luận của hai bài văn này như nhau 今年入學考試的科目跟去年相同. môn thi nhập học năm nay cũng như năm ngoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.彼此无差异。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有差別。唐.劉知幾《史通.卷二.列傳》:「又傳之為體,大抵相同,而述者多方,有時而異耳。」《五代史平話.漢史.卷上》:「公之謀,與吾意暗合,可謂英雄所見相同也!」

Cấu tạo: 相 (tương) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 相同 iāngtóng* v. be identical/alike/equivalent/uniform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有差別。唐.劉知幾《史通.卷二.列傳》:「又傳之為體,大抵相同,而述者多方,有時而異耳。」《五代史平話.漢史.卷上》:「公之謀,與吾意暗合,可謂英雄所見相同也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此无差异。

Eng

  • JMdict homology
  • Cihui identical; same

Đức

  • Handedict gleich, identisch (Adj), iso-, homo-

ja

  • JMdict 相同(そうどう)

other

  • Nguồn khác Giống nhau
  • Nguồn khác Cùng nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一样 · 不異 · 雷同

Từ trái nghĩa

互异 · 区别 · 差异 · 异样 · 相反 · 相异