相同
tương đồng
Hán Việt: tương đồng · Pinyin: xiāng tóng
Tổng quan
giống hệt | giống nhau iống nhau — Cùng nhau. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Chữ tương đồng gẫm lại vốn đinh ninh«. tương đồng tương đồng ☆Giống nhau — Cùng nhau. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Chữ tương đồng gẫm lại vốn đinh ninh«.
Nghĩa
Việt
- Cihui giống hệt | giống nhau iống nhau — Cùng nhau. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Chữ tương đồng gẫm lại vốn đinh ninh«. tương đồng tương đồng ☆Giống nhau — Cùng nhau. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Chữ tương đồng gẫm lại vốn đinh ninh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有差別。唐.劉知幾《史通.卷二.列傳》:「又傳之為體,大抵相同,而述者多方,有時而異耳。」《五代史平話.漢史.卷上》:「公之謀,與吾意暗合,可謂英雄所見相同也!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此无差异。
- Tân Hoa Tự Điển 1.彼此无差异。
Eng
- CC-CEDICT identical|same
- Cihui identical; same
ja
- JMdict homology