相當地
tương đương địa
Hán Việt: tương đương địa
Tổng quan
tương đối tương ứng thích hợp, thích đáng trung bình, vừa phải, bậc trung, (thông tục) khá khoẻ mạnh hợp lý, vừa phải; chấp nhận được hoặc tạm được; vừa vừa hoặc kha khá một cách đáng trọng, một cách đáng kính, một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề, kha khá, khá lớn, một cách đáng kể ở mức độ vừa phải; khá tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui tương đối tương ứng thích hợp, thích đáng trung bình, vừa phải, bậc trung, (thông tục) khá khoẻ mạnh hợp lý, vừa phải; chấp nhận được hoặc tạm được; vừa vừa hoặc kha khá một cách đáng trọng, một cách đáng kính, một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề, kha khá, khá lớn, một cách đáng…