相當的

tương đương đích

Hán Việt: tương đương đích

Tổng quan

so sánh, tương đối, (ngôn ngữ học) cấp so sánh, từ ở cấp so sánh đáng đời, đáng kiếp, đích đáng (hình phạt, trả thù) đáng kể, to tát, lớn, có vai vế, có thế lực quan trọng (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể tương đương, vật tương đương, từ tương đương, (kỹ thuật) đương lượng kha khá, tàm tạm, hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da) đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng,…

Cấu tạo: (tương) + (đương) + (đích)