相待有

tương đãi hữu

Hán Việt: tương đãi hữu

Tổng quan

(術語)三種有之一。如待短而有長,待長而有短,待東而有西,待西而有東是也。見智度論十二。☸

Cấu tạo: 相 (tương) + 待 (đãi) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)三種有之一。如待短而有長,待長而有短,待東而有西,待西而有東是也。見智度論十二。☸
  • Tần suất từ [bktd] tướng đãi hữu (術語)三種有之一。如待短而有長,待長而有短,待東而有西,待西而有東是也。見智度論十二。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

相待假 · 相待妙 · 相待如宾 · 相待 · 相待如賓 · 相待而成 · 相待以礼