相忍为国
tương nhẫn vi quốc
Hán Việt: tương nhẫn vi quốc
Tổng quan
vì lợi ích của quốc gia dân tộc mà nhường nhịn nhau。為了國家和民族的利益而作一定的讓步。
Nghĩa
Việt
- Cihui vì lợi ích của quốc gia dân tộc mà nhường nhịn nhau。為了國家和民族的利益而作一定的讓步。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為國家的前途著想,而彼此盡量克制、忍讓。《左傳.昭公元年》:「曾夭御季孫以勞之,旦及日中,不出。曾夭謂曾阜旦:『旦及日中,吾知罪矣。魯以相忍為國也,忍其外,不忍其內,焉用之?』」