相思债

xiāng sī zhàitương tư trái

Hán Việt: tương tư trái · Pinyin: xiāng sī zhài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻男女相思情深如负孽债。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思慕愛戀的感情債。比喻男女相思情深。《董西廂》卷七:「誰知道倒為冤家贏得段相思債,相思債!是前生負償他,還著後煞!」也作「相思業」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 思 (tư) + 債 (trái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻男女相思情深如负孽债。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相思子 · 相思病 · 相思的 · 相思鳥 · 相思鸟 · 相思 · 相思业 · 相思債