相思病
tương tư bệnh
Hán Việt: tương tư bệnh · Pinyin: xiāng sī bìng
Tổng quan
bệnh tương tư
1.指男女相思所引起的烦恼﹑郁闷,以至憔悴﹑瘦损等现象。
男女因戀愛不遂或相思過度,導致情緒不穩而生病憔悴的情狀。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「若兩邊皆有意,不能完聚者都要害倒了,方是謂之相思病。」《初刻拍案驚奇》卷二:「這婆娘!想甚情人,害相思病了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bệnh tương tư
- Tần suất từ sự tương tư, nỗi tương tư; bệnh tương tư
- Biên soạn 相思病 iāngsībìng n. lovesickness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 男女因戀愛不遂或相思過度,導致情緒不穩而生病憔悴的情狀。《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「若兩邊皆有意,不能完聚者都要害倒了,方是謂之相思病。」《初刻拍案驚奇》卷二:「這婆娘!想甚情人,害相思病了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指男女相思所引起的烦恼﹑郁闷,以至憔悴﹑瘦损等现象。
Eng
- Cihui lovesickness
- Tần suất từ 相思病 iāngsībìng n. lovesickness , Xiǎo Lǐ zuìjìn ¹hàile ∼. Little Li is lovesick lately
Đức
- Handedict Liebeskummer