相接的

tương tiếp đích

Hán Việt: tương tiếp đích

Tổng quan

có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề, gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật), cùng một bề rộng, cùng một thời gian, cùng một nghĩa có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề, gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật), cùng một bề rộng, cùng một thời gian, cùng một nghĩa

Cấu tạo: (tương) + (tiếp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề, gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật), cùng một bề rộng, cùng một thời gian, cùng một nghĩa có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề, gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật), cùng một bề rộng, cùng một th…