相机而言

xiàng jī ér yántương ki nhi ngôn

Hán Việt: tương ki nhi ngôn · Pinyin: xiàng jī ér yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

观察适当时机而说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

審度時機說話。明.湯顯祖《南柯記》第三九齣:「倘然吾王問及,不免相機而言。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 機 (ki) + 而 (nhi) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察适当时机而说话。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相机而动 · 相机而行 · 相机行事 · 相机观变 · 相机功能 · 相机处宜 · 相机快门 · 相机性能