相機而言

xiàng jī ér yán tương ki nhi ngôn

Hán Việt: tương ki nhi ngôn · Pinyin: xiàng jī ér yán

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (ki) + (nhi) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審度時機說話。明.湯顯祖《南柯記》第三九齣:「倘然吾王問及,不免相機而言。」