相沿
tương duyên
Hán Việt: tương duyên · Pinyin: xiāng yán
Tổng quan
bắt chước; theo như cũ。依著舊的一套傳下來。 相沿成俗。 theo tục lệ cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt chước; theo như cũ。依著舊的一套傳下來。 相沿成俗。 theo tục lệ cũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因襲、沿襲。《禮記.樂記》:「五帝殊時,不相沿樂。」《文選.沈約.恩倖傳論》:「因此相沿,遂為成法,自魏至晉,莫之能改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 递相沿袭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.递相沿袭。
Eng
- Cihui 相沿 xiāngyán v. 1. pass down unchanged from generation to generation 2. hand down (from earlier times)