相濡以沫

xiāng rú yǐ mòtương nhu dĩ mạt

Hán Việt: tương nhu dĩ mạt · Pinyin: xiāng rú yǐ mò

Tổng quan

nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

濡:沾湿; 沫:唾沫。泉水干了,鱼吐沫互相润湿。比喻一同在困难的处境里,用微薄的力量互相帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泉水乾涸,魚兒以口沫互相潤溼。語出《莊子.大宗師》:「泉涸,魚相與處於陸,相呴以溼,相濡以沫。」比喻人同處於困境,而互相以微力救助。也作「濡沫涸轍」、「以沫相濡」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 濡 (nhu) + 以 (dĩ) + 沫 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi
  • Cihui giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn cảnh khó khăn
  • Biên soạn 相濡以沫 iāngrúyǐmò id. 1. give one's meager resources to help another in time of need 2. help each other when both are in humble circumstances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泉水乾涸,魚兒以口沫互相潤溼。語出《莊子.大宗師》:「泉涸,魚相與處於陸,相呴以溼,相濡以沫。」比喻人同處於困境,而互相以微力救助。也作「濡沫涸轍」、「以沫相濡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濡:沾湿; 沫:唾沫。泉水干了,鱼吐沫互相润湿。比喻一同在困难的处境里,用微薄的力量互相帮助。

Eng

  • Cihui 相濡以沫 iāngrúyǐmò id. 1. give one's meager resources to help another in time of need 2. help each other when both are in humble circumstances

Đức

  • Handedict In schwieriger Situation einander helfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

以沫相濡 · 相濡相呴 · 相濡以泽 · 相濡以澤 · 相濡沫