相生相剋
tương sanh tương khắc
Hán Việt: tương sanh tương khắc · Pinyin: xiāng shēng xiāng kè
Tổng quan
tương sinh tương khắc: chế ước, khống chế lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui tương sinh tương khắc: chế ước, khống chế lẫn nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指金、木、水、火、土五种物质的互相生发以互相克制的关系。后引申为一般物质之间的辩证关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"相生相克"。 2.旧时谓五行之间互相促进,互相制约。
- Tân Hoa Tự Điển 指金、木、水、火、土五种物质的互相生发以互相克制的关系◇引申为一般物质之间的辩证关系。
Eng
- Cihui 相生相克 iāngshēngxiāngkè f.e. mutual promotion and restraint