相生相剋

xiāng shēng xiāng kè tương sanh tương khắc

Hán Việt: tương sanh tương khắc · Pinyin: xiāng shēng xiāng kè

Tổng quan

tương sinh tương khắc: chế ước, khống chế lẫn nhau

Cấu tạo: (tương) + (sanh) + (tương) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương sinh tương khắc: chế ước, khống chế lẫn nhau
  • Cihui tương sinh tương khắc; chế ước, khống chế lẫn nhau。中國古代關於五行之間相互作用和影響的說法,如木能生火、火能克金等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金、木、水、火、土五行之互相衍生、互相剋制。即木生火,火生土,土生金,金生水,水生木;木剋土,土剋水,水剋火,火剋金,金剋木。《精忠岳傳》第七九回:「五色旗按金、木、水、火、土,相生相剋。」

Eng

  • Cihui 相生相克 iāngshēngxiāngkè f.e. mutual promotion and restraint