相稱地

tương xưng địa

Hán Việt: tương xưng địa

Tổng quan

cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì), theo tỷ lệ

Cấu tạo: (tương) + (xưng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì), theo tỷ lệ