相等的

xiāng děng de tương đẳng đích

Hán Việt: tương đẳng đích · Pinyin: xiāng děng de

Tổng quan

ngang, bằng, ngang sức (cuộc đấu...), đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được, bình đẳng, người ngang hàng, người ngang tài ngang sức, (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau, bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp tương đương, vật tương đương, từ tương đương, (kỹ thuật) đương lượng (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước), đúng, chính, (lôgic, toán) đồng nhất tương đươn…

Cấu tạo: (tương) + (đẳng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngang, bằng, ngang sức (cuộc đấu...), đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được, bình đẳng, người ngang hàng, người ngang tài ngang sức, (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau, bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp tương đương, vật tương đương, từ tương đương, (kỹ thuật) đương lượng (ngoại gia…