相習成風

xiāng xí chéng fēng tương tập thành phong

Hán Việt: tương tập thành phong · Pinyin: xiāng xí chéng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tập) + (thành) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相效法,蔚為風氣。《醒世姻緣傳》第二六回:「動不動把一個大指合那中指在人前搣一搣,口說:『喲!我兒的哥阿!』這句話相習成風。」《鏡花緣》第一二回:「往往因選風水,置父母之柩多年不能入土,甚至耽延兩、三代之久,相習成風,以致菴觀、寺院,停柩如山。」

Eng

  • Cihui 相習成風 iāngxíchéngfēng f.e. Usages arise from common practice; Customs are formed by practice.