相識

xiāng shí tương thức

Hán Việt: tương thức · Pinyin: xiāng shí

Tổng quan

làm quen | người quen 1. quen biết; quen nhau。彼此認識。 2. người quen。相識的人。 舊相識。 người quen cũ 老相識。 người quen cũ 成了相識。 trở thành bạn bè quen biết

Cấu tạo: (tương) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm quen | người quen 1. quen biết; quen nhau。彼此認識。 2. người quen。相識的人。 舊相識。 người quen cũ 老相識。 người quen cũ 成了相識。 trở thành bạn bè quen biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此認識。唐.韓愈〈柳子厚墓志銘〉:「一旦臨小利害,僅如毛髮比,反眼若不相識。」《三國演義》第二六回:「且說關公正尋思間,忽報有人相訪。及請入,卻不相識。」 2.相識之人。《西遊記》第一二回:「正是有緣得遇舊相識,般若還歸本道場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此认识:素不~|~多年;相识的人:旧~|老~|成了~。

Eng

  • CC-CEDICT to get to know each other|acquaintance
  • Cihui to get to know each other; acquaintance

ja

  • JMdict acquaintance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

认识