相识
tương thức
Hán Việt: tương thức · Pinyin: xiāng shí
Tổng quan
quen biết; quen nhau.; người quen. người quen cũ 老相識. người quen cũ 成了相識. trở thành bạn bè quen biết
彼此认识:素不~, ~多年; 相识的人:旧~, 老~, 成了~。
1.彼此認識。唐.韓愈〈柳子厚墓志銘〉:「一旦臨小利害,僅如毛髮比,反眼若不相識。」《三國演義》第二六回:「且說關公正尋思間,忽報有人相訪。及請入,卻不相識。」 2.相識之人。《西遊記》第一二回:「正是有緣得遇舊相識,般若還歸本道場。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quen biết; quen nhau。彼此認識。 2. người quen。相識的人。 舊相識。 老相識。 成了相識。
- Tần suất từ tương chí/tương thức/tướng chí/tướng thức: quen biết/quen nhau/người quen; người quen; sự quen biết; quen nhau; người quen
- Biên soạn 相識 iāngshí* v. be acquainted with each other ◆n. an acquaintance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此認識。唐.韓愈〈柳子厚墓志銘〉:「一旦臨小利害,僅如毛髮比,反眼若不相識。」《三國演義》第二六回:「且說關公正尋思間,忽報有人相訪。及請入,卻不相識。」 2.相識之人。《西遊記》第一二回:「正是有緣得遇舊相識,般若還歸本道場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此认识:素不~, ~多年; 相识的人:旧~, 老~, 成了~。
Eng
- JMdict acquaintance
- Cihui to get to know each other; acquaintance
- Tần suất từ 相識 iāngshí* v. be acquainted with each other ◆n. an acquaintance , lǎo ∼ an old acquaintance
Đức
- Handedict Bekannte (S), miteinander bekannt sein
ja
- JMdict 相識(そうしき)