認識

rèn shi nhận thức

Hán Việt: nhận thức · Pinyin: rèn shi

Tổng quan

biết | nhận ra | quen thuộc | làm quen với ai đó | kiến thức | hiểu biết | nhận thức | nhận biết iết thật chắc chắn, rõ ràng — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết. nhận thức nhận thức ☆Biết thật chắc chắn, rõ ràng — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết. 1. nhận biết; biết。能夠確定某一人或事物是這個人或事物而不是別的。 我認識他。 tôi biết anh ta. 他不認識這種草藥。 anh ấy không biết loại thảo dược này. 2. nhận thức。指人的頭腦對…

Cấu tạo: (nhận) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức nhận thức ☆Biết thật chắc chắn, rõ ràng — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết.
  • Cihui biết | nhận ra | quen thuộc | làm quen với ai đó | kiến thức | hiểu biết | nhận thức | nhận biết iết thật chắc chắn, rõ ràng — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết. nhận thức nhận thức ☆Biết thật chắc chắn, rõ ràng — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là quen biết. 1. nhận biết;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曾經相識。《紅樓夢》第六回:「隨在京中的知有此一門連宗之族,餘者皆不認識。」《文明小史》第三七回:「打聽仲翔在這裡,特地找他說話。慕政也合他認識,拉來同坐。」 2.認得。如:「他上小學前,已認識很多字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的:我~他|他不~这种草药;通过实践了解、掌握客观事物:~世界,改造世界;指人的头脑对客观世界的反映:感性~|理性~。

Eng

  • CC-CEDICT to know|to recognize|to be familiar with|to get acquainted with sb|knowledge|understanding|awareness|cognition
  • Cihui to know; to recognize; to be familiar with; to get acquainted with sb; knowledge; understanding; awareness; cognition

ja

  • JMdict recognition|awareness|perception|understanding|knowledge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了解 · 相识