相貌堂堂

xiàng mào táng tángtương mạo đường đường

Hán Việt: tương mạo đường đường · Pinyin: xiàng mào táng táng

Tổng quan

tướng mạo đường đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容人的仪表端正魁梧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

儀表壯偉。《三國演義》第五二回:「相貌堂堂,威儀出眾。」《精忠岳傳》第五一回:「但見伍尚志威風凜凜,相貌堂堂。手掄方天畫戟,坐下銀鬃馬。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 貌 (mạo) + 堂 (đường) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường hoàng
  • VietPhrases tướng mạo đường đường
  • Tần suất từ tướng mạo đường đường
  • Biên soạn 相貌堂堂 iàngmàotángtáng f.e. 1. dignified in appearance 2. having a majestic bearing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儀表壯偉。《三國演義》第五二回:「相貌堂堂,威儀出眾。」《精忠岳傳》第五一回:「但見伍尚志威風凜凜,相貌堂堂。手掄方天畫戟,坐下銀鬃馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人的仪表端正魁梧。

Eng

  • Cihui 相貌堂堂 iàngmàotángtáng f.e. 1. dignified in appearance 2. having a majestic bearing
  • Tần suất từ 相貌堂堂 iàngmàotángtáng f.e. 1. dignified in appearance 2. having a majestic bearing

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂堂正正 · 堂堂密密 · 堂堂地 · 堂堂的 · 堂堂一表 · 堂堂仪表 · 堂堂之阵 · 堂堂皇皇