相近
tương cận
Hán Việt: tương cận · Pinyin: xiāng jìn
Tổng quan
gần | tương tự
Nghĩa
Việt
- Cihui gần | tương tự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.所距不遠。唐.杜甫〈過南鄰朱山人水亭〉詩:「相近竹參差,相過人不知。」 2.差不多。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「要離烈士,而伯鸞清高,可令相近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 差不多;接近; 附近;邻近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.差不多;接近。 2.附近;邻近。
Eng
- CC-CEDICT close|similar to
- Cihui close; similar to