相通
tương thông
Hán Việt: tương thông · Pinyin: xiāng tōng
Tổng quan
liên thông | kết nối | giao tiếp | đang giao tiếp | dung hòa
Nghĩa
Việt
- Cihui liên thông | kết nối | giao tiếp | đang giao tiếp | dung hòa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此連貫。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「於是有裨海環之,人民、禽獸莫能相通者。」宋.王安石〈上杜學士言開河書〉:「而深山長谷之水,四面而出,溝渠澮川,十百相通。」 2.與敵人勾結。《三國演義》第一二○回:「朕聞抗在邊境與敵人相通,今果然矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此沟通;连通; 互相通融。
- Tân Hoa Tự Điển 1.彼此沟通;连通。 2.互相通融。
Eng
- CC-CEDICT interlinked|connected|communicating|in communication|accommodating
- Cihui interlinked; connected; communicating; in communication; accommodating