斷絕
đoạn tuyệt
Hán Việt: đoạn tuyệt · Pinyin: duàn jué
Tổng quan
cắt đứt | chấm dứt
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt đứt | chấm dứt
- Cihui đoạn tuyệt đoạn tuyệt ☆Cắt đứt không còn liên hệ dính dáng gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隔斷。《三國演義》第一三回:「傕乃移帝后車駕於郿塢,使姪李暹監之,斷絕內使,飲食不繼,侍臣皆有飢色。」《紅樓夢》第一八回:「自此以後,香菱果跟隨寶釵去了,把前面路逕竟一心斷絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来有联系的停止联系或失去联系;原来连贯的不再连贯:~关系|~来往|~交通。
Eng
- CC-CEDICT to sever; to break off
- Cihui to sever; to break off