相連的
tương liên đích
Hán Việt: tương liên đích
Tổng quan
nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp có đường biên giới chung, giáp giới, ở sát biên giới
Nghĩa
Việt
- Cihui nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp có đường biên giới chung, giáp giới, ở sát biên giới