相遇

xiāng yù tương ngộ

Hán Việt: tương ngộ · Pinyin: xiāng yù

Tổng quan

gặp | gặp gỡ | tình cờ gặp ặp gỡ nhau. tương ngộ tương ngộ ☆Gặp gỡ nhau.

Cấu tạo: (tương) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp | gặp gỡ | tình cờ gặp ặp gỡ nhau. tương ngộ tương ngộ ☆Gặp gỡ nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相逢、碰上。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.魏太子詩》:「何言相遇易,此歡信可珍。」《三國演義》第一五回:「今往省親,到此與策相遇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭遇;相逢; 相合,相待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭遇;相逢。 2.相合,相待。

Eng

  • CC-CEDICT to meet|to encounter|to come across
  • Cihui to meet; to encounter; to come across

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相逢