相遇

xiāng yùtương ngộ

Hán Việt: tương ngộ · Pinyin: xiāng yù

Tổng quan

Gặp gỡ nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遭遇; 相逢。 2.相合,相待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相逢、碰上。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.魏太子詩》:「何言相遇易,此歡信可珍。」《三國演義》第一五回:「今往省親,到此與策相遇。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặp gỡ
  • VietPhrases gặp nhau
  • Biên soạn 相遇 xiāngyù* v. meet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相逢、碰上。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.魏太子詩》:「何言相遇易,此歡信可珍。」《三國演義》第一五回:「今往省親,到此與策相遇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭遇; 相逢。 2.相合,相待。

Eng

  • Cihui to meet; to encounter; to come across

Đức

  • Handedict zusammentreffen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相逢