相逢

xiāng féng tương phùng

Hán Việt: tương phùng · Pinyin: xiāng féng

Tổng quan

gặp nhau (tình cờ) | bắt gặp ặp gỡ nhau.Đoạn trường tân thanh: »May thay giải cấu tương phùng«. tương phùng tương phùng ☆Gặp gỡ nhau.Đoạn trường tân thanh: »May thay giải cấu tương phùng«.

Cấu tạo: (tương) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp nhau (tình cờ) | bắt gặp ặp gỡ nhau.Đoạn trường tân thanh: »May thay giải cấu tương phùng«. tương phùng tương phùng ☆Gặp gỡ nhau.Đoạn trường tân thanh: »May thay giải cấu tương phùng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相遇。唐.杜甫〈長沙送李十一〉詩:「與子避地西康州,洞庭相逢十二秋。」《儒林外史》第二四回:「邂逅相逢,舊交更添氣色;婚姻有分,子弟亦被恩光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此遇见(多指事先没约定的):萍水~|狭路~。

Eng

  • CC-CEDICT to meet (by chance)|to come across
  • Cihui to meet (by chance); to come across

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再会 · 相遇 · 邂逅 · 重逢

Từ trái nghĩa

分别 · 分离 · 告别 · 离别 · 阔别