相逢
tương phùng
Hán Việt: tương phùng · Pinyin: xiāng féng
Tổng quan
tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ. bèo nước tương phùng
彼此遇见(多指事先没约定的):萍水~, 狭路~。
相遇。唐.杜甫〈長沙送李十一〉詩:「與子避地西康州,洞庭相逢十二秋。」《儒林外史》第二四回:「邂逅相逢,舊交更添氣色; 婚姻有分,子弟亦被恩光。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gặp gỡ nhau.Đoạn trường tân thanh: »May thay giải cấu tương phùng«.; tương phùng/tướng phùng: gặp lại/tương phùng/gặp gỡ/gặp nhau/tương ngộ; ặp gỡ nhau.Đoạn trường tân thanh: »May thay giải cấu tương phùng«.; gặp nhau (tình cờ) , bắt gặp; tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ. bèo nước tương phùng; tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ
- Biên soạn 相逢 iāngféng* v. meet (by chance); come across
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相遇。唐.杜甫〈長沙送李十一〉詩:「與子避地西康州,洞庭相逢十二秋。」《儒林外史》第二四回:「邂逅相逢,舊交更添氣色; 婚姻有分,子弟亦被恩光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此遇见(多指事先没约定的):萍水~, 狭路~。
Eng
- Cihui to meet (by chance); to come across
- Tần suất từ 相逢 iāngféng* v. meet (by chance); come across , Wǒ xiāngxìn wǒmen hái huì ∼ de. I believe we will meet again
Đức
- Handedict sich treffen
other
- Nguồn khác »May thay giải cấu tương phùng«