相遇如宾

xiāng yù rú bīn tương ngộ như tân

Hán Việt: tương ngộ như tân · Pinyin: xiāng yù rú bīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (ngộ) + (như) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「相敬如賓」。見「相敬如賓」條。01.《魏書.卷五九.蕭寶夤列傳》:「寶夤每入室,公主必立以待之,相遇如賓,自非太妃疾篤,未曾歸休。」<br>