相配

xiāng pèi tương phối

Hán Việt: tương phối · Pinyin: xiāng pèi

Tổng quan

phù hợp | xứng đôi

Cấu tạo: (tương) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp | xứng đôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此適合。如:「他倆郎才女貌,十分相配。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此配合;相称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此配合;相称。

Eng

  • CC-CEDICT to match; to fit; to pair well
  • Cihui to match; to fit; to pair well

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相称