相称

xiāng chèntương xưng

Hán Việt: tương xưng · Pinyin: xiāng chèn

Tổng quan

tương xứng; xứng với nhau; xứng; hợp. bộ quần áo này không hợp với tuổi của anh ấy lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物配合起来显得合适:这件衣服跟他的年龄不大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雙方配合起來,顯得很合適。《儒林外史》第一一回:「門戶又相稱,才貌又相當。真個是『才子佳人,一雙兩好!』」

Cấu tạo: 相 (tương) + 稱 (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (+ with) xứng với, hợp với làm cân bằng, cân bằng, cân bằng, làm đối trọng cho nhau sự làm cân bằng, sự cân bằng, sự làm đối trọng cho nhau diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả, cho lấy, xứng, hợp thuộc về, gắn liền với, đi đôi với, thích hợp với, nói đến, có liên quan đến sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, (toán học) tỷ lệ thức, (toán học) quy tắc tam xuất…
  • Biên soạn 相稱 xiāngchèn* s.v. match; suit; agree; correspond; fit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相稱呼。如:「董卓、呂布兩人原以父子相稱。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方配合起來,顯得很合適。《儒林外史》第一一回:「門戶又相稱,才貌又相當。真個是『才子佳人,一雙兩好!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物配合起来显得合适:这件衣服跟他的年龄不大~。

Eng

  • JMdict symmetry
  • Cihui to match; to suit; mutually compatible
  • Tần suất từ 相稱 xiāngchèn* s.v. match; suit; agree; correspond; fit , Nǐ de ¹xié ¹gēn nǐ de yīfu bù ∼. Your shoes don't match your garments., , ►See also xiāngchēng

Đức

  • Handedict entsprechend

ja

  • JMdict 相称(そうしょう)

other

  • Nguồn khác Ngang nhau. Hợp nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相当 · 相配