相配的

tương phối đích

Hán Việt: tương phối đích

Tổng quan

diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả, cho lấy, xứng, hợp

Cấu tạo: 相 (tương) + 配 (phối) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xứng

Từ liên quan

Gần nghĩa

相配人 · 相配地 · 相配物 · 相配 · 相配性