相门出相
tương môn xuất tương
Hán Việt: tương môn xuất tương · Pinyin: xiàng mén chū xiàng
Tổng quan
宰相门里还出宰相。旧指名门子弟能继承父兄事业。
宰相之家的後代必再出相才,意謂歷代都有賢才而顯貴。元.劉時中〈端正好.眾生靈套.尾聲〉:「相門出相前人獎,官上加官後代昌。」也作「相門有相」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"相门有相"。
Hán Việt: tương môn xuất tương · Pinyin: xiàng mén chū xiàng
宰相门里还出宰相。旧指名门子弟能继承父兄事业。
宰相之家的後代必再出相才,意謂歷代都有賢才而顯貴。元.劉時中〈端正好.眾生靈套.尾聲〉:「相門出相前人獎,官上加官後代昌。」也作「相門有相」。