相類相從
tương loại tương tòng
Hán Việt: tương loại tương tòng · Pinyin: xiāng lèi xiāng cóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相類似的事物因感應而相互依隨。宋.張君房《雲笈七籤.卷六六.明辨章第二》:「物遇相類相從,此龍吟雲起,虎嘯風生,道之交感,非類不可。」
Hán Việt: tương loại tương tòng · Pinyin: xiāng lèi xiāng cóng