盼辰勾
phán thần câu
Hán Việt: phán thần câu · Pinyin: pàn chén gōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辰勾,難得出現的水星。 「盼 辰 勾 」比 喻 盼望 不易盼到的事。元.馬致遠 《 青衫淚》 第 四 折 :「秋月春花,都出在侍郎門下,比及我博的個富貴榮華,恰便似盼辰勾,逢大赦,得重回改嫁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"盻辰勾"; 比喻盼望不易盼到的事。辰勾,极难见到的水星。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盻辰勾"。 2.比喻盼望不易盼到的事。辰勾,极难见到的水星。