省事
tỉnh sự
Hán Việt: tỉnh sự · Pinyin: shěng shì
Tổng quan
bớt việc; giảm bớt thủ tục. thế này có thể giảm bớt được nhiều việc.; tiện lợi; bớt phiền. ăn cơm ở nhà ăn cho tiện
1.视事; 处理政务。 2.懂事; 明白事理。
1.懂事,明白事理。唐.韓愈〈與崔群書〉:「自省事以來,又見賢者恆不遇,不賢者比肩青紫。」宋.費唐臣《貶黃州》第二折:「這小的雖小,倒也省事。你既問我,你聽我與你說。」 2.視事,處理政務。《續漢書志.第五.禮儀志中》:「擇吉辰而後省事。」南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「丞相末年,略不復省事,正封籙諾之。」(二)ㄕㄥˇ ㄕˋ shěng shìh
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản hóa vấn đề
- Cihui đỡ rắc rối
- Cihui hiểu chuyện
- Cihui sâu sắc
- Cihui (cổ) xử lý công việc hành chính
- Tần suất từ đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối; 1. bớt việc; giảm bớt thủ tục. thế này có thể giảm bớt được nhiều việc. 2. tiện lợi; bớt phiền. ăn cơm ở nhà ăn cho tiện.; giảm bớt thủ tục; tiện lợi; bớt phiền
- Biên soạn 省事 xǐngshì v.o. perceptive and alert; observant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.懂事,明白事理。唐.韓愈〈與崔群書〉:「自省事以來,又見賢者恆不遇,不賢者比肩青紫。」宋.費唐臣《貶黃州》第二折:「這小的雖小,倒也省事。你既問我,你聽我與你說。」 2.視事,處理政務。《續漢書志.第五.禮儀志中》:「擇吉辰而後省事。」南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「丞相末年,略不復省事,正封籙諾之。」(二)ㄕㄥˇ ㄕˋ shěng shìh
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.減少辦事的手續。《淮南子.泰族》:「省事之本,在於節用。」 2.方便、不麻煩。《老殘遊記》第一三回:「干我什麼事呢?我情願出錢,豈不省事呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.视事; 处理政务。 2.懂事; 明白事理。
Eng
- Cihui to simplify matters; to save trouble
- Tần suất từ 省事 shěngshì v.o. save trouble; simplify matters ◆s.v. easy , Nàyàng ¹zuò yīdiǎn(r) dōu bù ∼. It's more complicated doing it that way., , ►See also ²xǐngshì
Đức
- Handedict sich Ärger ersparen