省俭
tỉnh kiệm
Hán Việt: tỉnh kiệm · Pinyin: shěng jiǎn
Tổng quan
tiết kiệm; dè sẻn; chắt chiu
1.犹言勤俭节约。 2.引申为简洁。
節省、儉約。《紅樓夢》第五五回:「若不趁早料理省儉之計,再幾年就都賠盡了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tằn tiện
- Tần suất từ dè sẻn; chắt chiu
- Biên soạn 省儉 shěngjiǎn s.v. <topo.> frugal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節省、儉約。《紅樓夢》第五五回:「若不趁早料理省儉之計,再幾年就都賠盡了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言勤俭节约。 2.引申为简洁。
Eng
- Cihui frugal; thrifty
- Tần suất từ 省儉 shěngjiǎn s.v. <topo.> frugal
Đức
- Handedict genügsam, frugal, schlicht