省减
tỉnh giảm
Hán Việt: tỉnh giảm · Pinyin: shěng jiǎn
Tổng quan
1.犹减省,减少。
減輕、減少。《漢書.卷八.宣帝紀》:「方今天下少事,繇役省減。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 省減 shěngjiǎn v. cut (expenses); economize
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹减省,减少。
Eng
- Cihui 省減 shěngjiǎn v. cut (expenses); economize