增加
tăng gia
Hán Việt: tăng gia · Pinyin: zēng jiā
Tổng quan
tăng | tăng thêm hêm lên. tăng gia tăng gia ☆Thêm lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng | tăng thêm hêm lên. tăng gia tăng gia ☆Thêm lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增添、加多。《漢書.卷二三.刑法志》:「連相坐之法,造參夷之誅;增加肉刑、大辟,有鑿顛、抽脅、鑊亨之刑。」唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「所費既不增加,而兵士又皆便習。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增添,在原有的基础上加多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.增添,在原有的基础上加多。
Eng
- CC-CEDICT to raise; to increase
- Cihui to raise; to increase