增加

zēng jiātăng gia

Hán Việt: tăng gia · Pinyin: zēng jiā

Tổng quan

tăng; tăng thêm; tăng lên; gia tăng; tăng lên. 增加品種 tăng thêm nhiều chủng loại sản phẩm 增加抵抗力 tăng sức đề kháng 在校學生已由八百增加到一千. học sinh trong trường từ 800 tăng lên 1.000

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.增添,在原有的基础上加多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

增添、加多。《漢書.卷二三.刑法志》:「連相坐之法,造參夷之誅; 增加肉刑、大辟,有鑿顛、抽脅、鑊亨之刑。」唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「所費既不增加,而兵士又皆便習。」

Cấu tạo: 增 (tăng) + 加 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. increase; raise; add

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增添、加多。《漢書.卷二三.刑法志》:「連相坐之法,造參夷之誅; 增加肉刑、大辟,有鑿顛、抽脅、鑊亨之刑。」唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「所費既不增加,而兵士又皆便習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.增添,在原有的基础上加多。
  • Kaggle Zh-Vi accession

Eng

  • Cihui to raise; to increase

Đức

  • Handedict vermehren, vergrößern

other

  • Nguồn khác Thêm lên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

增长 · 扩充 · 添补

Từ trái nghĩa

减削 · 减少 · 削减 · 省减 · 缩减 · 裁减