省小錢的

tỉnh tiểu tiễn đích

Hán Việt: tỉnh tiểu tiễn đích

Tổng quan

khôn từng xu; đắn đo từng xu; khôn việc nhỏ

Cấu tạo: (tỉnh) + (tiểu) + (tiễn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôn từng xu; đắn đo từng xu; khôn việc nhỏ