省方觀俗

xǐng fāng guān sú tỉnh phương quan tục

Hán Việt: tỉnh phương quan tục · Pinyin: xǐng fāng guān sú

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (phương) + (quan) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巡視四方,觀察民情風俗。《周書.卷三○.竇熾傳》:「得一睹誅翦鯨鯢,廓清寰宇,省方觀俗,登岳告成,然後魂歸泉壤,無復餘恨。」也作「省方觀民」、「省俗觀風」。