省油燈

shěng yóu dēng tỉnh du đăng

Hán Việt: tỉnh du đăng · Pinyin: shěng yóu dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (du) + (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻老实、不惹是生非的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时一种节油的灯盏。宋陆游《老学庵笔记》卷十"宋文安公集中,有《省油灯盏》诗,今汉嘉有之,盖夹灯盏也。一端作小窍,注清冷水于其中,每夕一易之。寻常盏为火所灼而燥,故速干,此独不然,其省油几半。"后以比喻和善易处或胆小怕事的人。