省略号
tỉnh lược hào
Hán Việt: tỉnh lược hào · Pinyin: shěng lüè hào
Tổng quan
HÀO dấu chấm lửng
标点符号(……),表示引文中省略的部分或话语中没有说完全的部分,或者表示断断续续的话语中的停顿。旧称删节号。
一種標點符號。用來表示節略原文或語句未完、意思未盡或語句斷斷續續。符號為「……」,占字二格。也稱為「刪節號」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu ba chấm (dấu câu)
- Tần suất từ (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược; dấu chấm lửng
- Biên soạn 省略號 hěnglüèhào n. 1. ellipsis (...); apostrophe (') 2. <mus.> abbreviation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號。用來表示節略原文或語句未完、意思未盡或語句斷斷續續。符號為「……」,占字二格。也稱為「刪節號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 标点符号(……),表示引文中省略的部分或话语中没有说完全的部分,或者表示断断续续的话语中的停顿。旧称删节号。
Eng
- Cihui (punctuation) ellipsis
- Tần suất từ 省略號 hěnglüèhào n. 1. ellipsis (...); apostrophe (') 2. <mus.> abbreviation
Đức
- Handedict Auslassungspunkte, Auslassungszeichen (...) (Satzzeichen) (S, Sprachw)