省轄市

shěng xiá shì tỉnh hạt thị

Hán Việt: tỉnh hạt thị · Pinyin: shěng xiá shì

Tổng quan

thành phố trực thuộc tỉnh

Cấu tạo: (tỉnh) + (hạt) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố trực thuộc tỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由省政府統轄的市。民國八十七年臺灣省政府功能業務與組織調整後,改隸中央政府,在現行地方制度中稱為「市」,與「縣」同級,為第二級行政區。凡人口數達五十萬至一百二十五萬之間,且於政治、經濟及文化上地位重要之地區,得設立之。目前有基隆市、新竹市、嘉義市等三市。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国由省、自治区直接管辖的城市。多为地级市。如江苏省的无锡市、湖北省的襄樊市。

Eng

  • CC-CEDICT provincial city
  • Cihui provincial city