眉清目朗

méi qīng mù lǎng mi thanh mục lãng

Hán Việt: mi thanh mục lãng · Pinyin: méi qīng mù lǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (mi) + (thanh) + (mục) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容貌美。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第一折:「他生的神彩非凡像,美貌更端詳。莫不是謫降天宮墜下方,不由我心歡暢,真乃是眉清目朗。」《三國演義》第一一六回:「面如冠玉,脣若抹硃,眉清目朗,身長八尺,飄飄然有神仙之概。」也作「眉清目秀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉:眉毛;清:清新;目:眼睛。形容人容貌清秀俊美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"眉清目秀"。