眉眼传情

méi yǎn chuán qíngmi nhãn truyện tình

Hán Việt: mi nhãn truyện tình · Pinyin: méi yǎn chuán qíng

Tổng quan

đưa tình bằng ánh mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用眼色传递情意。多用于男女之间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用眉毛和眼睛來傳達情意。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「只你那眉眼傳情未了時,中心日夜藏之。」也作「眉目傳情」。

Cấu tạo: 眉 (mi) + 眼 (nhãn) + 傳 (truyện) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn ai đó một cách tình tứ
  • Tần suất từ đưa tình bằng ánh mắt , nhìn ai đó một cách tình tứ
  • Biên soạn ogle; make eyes at sb

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用眼色传递情意。多用于男女之间。

Eng

  • Cihui to give the eye to; to make eyes at
  • Tần suất từ f.e. ogle; make eyes at sb

Từ liên quan

Gần nghĩa

眉眼高低 · 眉眼如画 · 眉眼如畫