眉须堕落

mi tu đọa lạc

Hán Việt: mi tu đọa lạc

Tổng quan

MY TU ĐỌA LẠC Thiền lâm phương ngữ. Râu mày đều bị rơi rụng. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho lời nói và tác lược chẳng khế hợp với tông chỉ nhà Thiền. HNNL ghi: 這箇是什麼?若喚作一乘法、眉須墮落! Cái này là cái gì? Nếu gọi là pháp Nhất thừa thì râu mày đều bị rơi rụng.

Cấu tạo: (mi) + (tu) + (đọa) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MY TU ĐỌA LẠC Thiền lâm phương ngữ. Râu mày đều bị rơi rụng. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho lời nói và tác lược chẳng khế hợp với tông chỉ nhà Thiền. HNNL ghi: 這箇是什麼?若喚作一乘法、眉須墮落! Cái này là cái gì? Nếu gọi là pháp Nhất thừa thì râu mày đều bị rơi rụng.