看不上

khán bất thượng

Hán Việt: khán bất thượng

Tổng quan

1. chướng mắt; gai mắt。看不過眼。 2. ghê tởm; ghét; kinh tởm。憎惡。

Cấu tạo: (khán) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chướng mắt; gai mắt。看不過眼。 2. ghê tởm; ghét; kinh tởm。憎惡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合意、不喜歡。《金瓶梅》第一一回:「月娘看不上,使小玉把雪娥拉往後邊去。」《紅樓夢》第六八回:「這會子這個腔兒,我又看不上。」也作「看不上眼」。 2.厭惡。如:「他舉動輕佻,讓人看不上。」也作「看不慣」。 3.看不見。《醒世姻緣傳》第三回:「我黑了眼看不上他。」

Eng

  • Cihui 看不上 ànbushàng r.v. 1. dislike; be dissatisfied with (usu. sb.) 2. can't stand the sight of