看事做事

khán sự tố sự

Hán Việt: khán sự tố sự

Tổng quan

Cấu tạo: (khán) + (sự) + (tố) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不事先做決定,臨場再隨機應變。如:「遇到突發狀況,我們也只能看事做事了。」

Eng

  • Cihui 看事做事 ànshìzuòshì f.e. take appropriate actions as the situation warrants