看守
khán thủ
Hán Việt: khán thủ · Pinyin: kān shǒu
Tổng quan
Hán Việt: KHAN, KHÁN THỦ; trông coi; chăm sóc; trông nom; giữ gìn; bảo dưỡng. trông coi nhà cửa. 看守山林. giữ gìn núi rừng.; quản lý; theo dõi; canh gác; canh giữ (phạm nhân). canh giữ phạm nhân.; cai ngục; quản ngục; người coi ngục; cai tù
①负责守卫、照料~山林ㄧ~门户。②监视和管理(犯人)。③称监狱里看守犯人的人。
1.守護、照料。《儒林外史》第九回:「墳山累你老人家看守多年,我們方且知感不盡,怎說這話?」 2.監視管理。《初刻拍案驚奇》卷一:「這裡可以託心腹夥計看守。」 3.舊稱監獄裡看守犯人的人。如:「他在監獄裡當看守,已經二十年了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trông coi giữ gìn.; (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...) coi thi giữ, giữ lại, giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ, giữ gìn, giấu, giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc…
- Biên soạn v. 1. watch; guard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.守護、照料。《儒林外史》第九回:「墳山累你老人家看守多年,我們方且知感不盡,怎說這話?」 2.監視管理。《初刻拍案驚奇》卷一:「這裡可以託心腹夥計看守。」 3.舊稱監獄裡看守犯人的人。如:「他在監獄裡當看守,已經二十年了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①负责守卫、照料~山林ㄧ~门户。②监视和管理(犯人)。③称监狱里看守犯人的人。
Eng
- JMdict prison guard
- JMdict warder
- JMdict jailer
- JMdict gaoler
- Cihui to guard; to watch over
- Tần suất từ v. 1. watch; guard , ∼ fànrén watch prisoners 2. detain ◆n. turnkey; warder M:²wèi
Đức
- Handedict warten
ja
- JMdict 看守(かんしゅ)
other
- Nguồn khác Trông coi giữ gìn