看守
khán thủ
Hán Việt: khán thủ · Pinyin: kān shǒu
Tổng quan
canh gác | theo dõi rông coi giữ gìn. khán thủ khán thủ ☆Trông coi giữ gìn.
Nghĩa
Việt
- Cihui canh gác | theo dõi rông coi giữ gìn. khán thủ khán thủ ☆Trông coi giữ gìn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.守護、照料。《儒林外史》第九回:「墳山累你老人家看守多年,我們方且知感不盡,怎說這話?」 2.監視管理。《初刻拍案驚奇》卷一:「這裡可以託心腹夥計看守。」 3.舊稱監獄裡看守犯人的人。如:「他在監獄裡當看守,已經二十年了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 负责守卫、照料~山林ㄧ~门户; 监视和管理(犯人); 称监狱里看守犯人的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①负责守卫、照料~山林ㄧ~门户。②监视和管理(犯人)。③称监狱里看守犯人的人。
Eng
- CC-CEDICT to guard|to watch over
- Cihui to guard; to watch over
ja
- JMdict prison guard|warder|jailer|gaoler