看守人
khán thủ nhân
Hán Việt: khán thủ nhân · Pinyin: kàn shǒu rén
Tổng quan
người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt) người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...), người trông nom người điên, người quản lý, người chủ (quán...), người coi k
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người canh giữ
Đức
- Handedict Aufseher